Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 指出
指出
zhǐchū
chỉ ra, vạch ra, nêu ra (lỗi sai, sự thật, phương hướng).
Hán việt:
chỉ xuý
Cấp độ
HSK 4/5
Loại từ
Động từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 指出
出
【chū】
ra, ra ngoài
指
【zhǐ】
ngón tay; chỉ, chỉ ra
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 指出
Luyện tập
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:
chỉ ra, vạch ra, nêu ra (lỗi sai, sự thật, phương hướng).
Ví dụ (9)
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI