画册
huàcè
tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
Hán việt: hoạ sách
部, 本
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tập tranh, sách tranh, sách ảnh, album ảnh (thường in ấn đẹp, dùng để trưng bày hoặc quảng cáo).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI