打牌
dǎpái
đánh bài, chơi bài (tú lơ khơ, mạt chược...).
Hán việt: tá bài
HSK 2-3 (Đời sống)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đánh bài, chơi bài (tú lơ khơ, mạt chược...).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI