人情
HSK 5 (Văn hóa xã hội)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 人情
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tình người, nhân tình, lẽ thường tình (cảm xúc bình thường của con người).
Ví dụ (5)
2
danh từ (social, favor)
Nghĩa:ân huệ, nợ miệng, sự giúp đỡ (quan hệ xã giao cần trả nợ), quà biếu.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây