叹息
tànxī
than thở, thở dài, than vãn (biểu lộ nỗi buồn, thất vọng hoặc tiếc nuối).
Hán việt: thán tức
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:than thở, thở dài, than vãn (biểu lộ nỗi buồn, thất vọng hoặc tiếc nuối).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI