叹
丨フ一フ丶
5
HSK 5
—
Gợi nhớ
Miệng (口) lại (又) thở ra tiếng dài não nề, buồn bã tiếc nuối, thở dài 叹, than vãn.
Thành phần cấu tạo
叹
Thở dài, than vãn
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:than, thở dài (biểu thị buồn chán, thất vọng, mệt mỏi).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:khen ngợi, thán phục, ca tụng (thốt lên lời khen).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây