tàn
than, thở dài (biểu thị buồn chán, thất vọng, mệt mỏi).
Hán việt: thán
丨フ一フ丶
5
HSK 5

Gợi nhớ

Miệng () lại () thở ra tiếng dài não nề, buồn bã tiếc nuối, thở dài , than vãn.

Thành phần cấu tạo

tàn
Thở dài, than vãn
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:than, thở dài (biểu thị buồn chán, thất vọng, mệt mỏi).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:khen ngợi, thán phục, ca tụng (thốt lên lời khen).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI