朴实
pǔshí
giản dị, mộc mạc, đơn sơ (phong cách, ngôn ngữ, vẻ ngoài).
Hán việt: phu thật
HSK 5-6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:giản dị, mộc mạc, đơn sơ (phong cách, ngôn ngữ, vẻ ngoài).
Ví dụ (5)
2
tính từ
Nghĩa:chân chất, thật thà, chất phác (tính cách).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI