刮风
guāfēng
gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
Hán việt: quát phong
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm động từ
Nghĩa:gió thổi, có gió, nổi gió (động từ ly hợp: Quát Phong).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI