guā
cạo, gọt
Hán việt: quát
ノ一丨丨フ一丨丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cạo bề mặt ( biến thể), gọt sạch lớp ngoài, cạo .

Thành phần cấu tạo

guā
cạo, gọt
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cạo, gọt
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI