由衷
yóuzhōng
chân thành, thật lòng, xuất phát từ đáy lòng (thường dùng trước động từ biểu thị cảm xúc/lời nói).
Hán việt: do chung
HSK 6
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:chân thành, thật lòng, xuất phát từ đáy lòng (thường dùng trước động từ biểu thị cảm xúc/lời nói).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI