yóu
do, bởi, để cho (chỉ người thực hiện hành động hoặc chịu trách nhiệm).
Hán việt: do
丨フ一丨一
5
HSK 4

Gợi nhớ

Mầm cây xuyên () từ ruộng () mọc lên, nguyên nhân xuất phát từ đâu, bởi , từ.

Thành phần cấu tạo

yóu
Bởi, từ
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
giới từ (chỉ tác nhân)
Nghĩa:do, bởi, để cho (chỉ người thực hiện hành động hoặc chịu trách nhiệm).
Ví dụ (8)
2
giới từ (nguồn, nguyên nhân)
Nghĩa:từ (địa điểm/thời gian), vì, do (nguyên nhân).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI