没脸
méiliǎn
không còn mặt mũi nào, mất mặt, xấu hổ (đến mức không dám gặp ai).
Hán việt: một kiểm
HSK 5-6 (Khẩu ngữ)
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:không còn mặt mũi nào, mất mặt, xấu hổ (đến mức không dám gặp ai).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI