打气
dǎqì
bơm hơi, bơm xe, cổ vũ, khích lệ, động viên.
Hán việt: tá khí
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bơm hơi, bơm xe, cổ vũ, khích lệ, động viên.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI