单身
dānshēn
độc thân, lẻ bóng, chưa lập gia đình (trạng thái sống một mình).
Hán việt: thiền quyên
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:độc thân, lẻ bóng, chưa lập gia đình (trạng thái sống một mình).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI