智能
zhìnéng
trí tuệ, thông minh (thường dùng cho công nghệ), trí năng.
Hán việt: trí nai
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:trí tuệ, thông minh (thường dùng cho công nghệ), trí năng.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI