Gợi nhớ
Hình con gấu to khỏe có cơ bắp (月) và đôi chân (匕匕) mạnh mẽ, con gấu có sức mạnh làm được mọi thứ, có thể 能, có khả năng.
Thành phần cấu tạo
能
có thể, có khả năng, được phép
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ năng nguyện
Nghĩa:có thể, làm được, biết (chỉ năng lực, khả năng khách quan).
Ví dụ (8)
2
động từ năng nguyện (cho phép)
Nghĩa:được phép, có thể (hỏi ý kiến hoặc cho phép).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây