态度
tàidu
thái độ, dáng vẻ, cách cư xử (cách thể hiện ý nghĩ, tình cảm ra bên ngoài).
Hán việt: thái đạc
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thái độ, dáng vẻ, cách cư xử (cách thể hiện ý nghĩ, tình cảm ra bên ngoài).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI