tài
trạng thái, điều kiện
Hán việt: thái
一ノ丶丶丶フ丶丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Tâm () và Năng (), giản thể giữ ý lòng () thái () độ ra bên ngoài, trạng thái .

Thành phần cấu tạo

tài
trạng thái, điều kiện
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trạng thái, điều kiện
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI