抱怨
bàoyuàn
oán trách, phàn nàn, kêu ca (bày tỏ sự không hài lòng về người hoặc việc gì đó).
Hán việt: bào oán
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:oán trách, phàn nàn, kêu ca (bày tỏ sự không hài lòng về người hoặc việc gì đó).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI