抱
一丨一ノフフ一フ
8
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay (扌) vòng lại bao bọc (包) người thân yêu vào lòng, siết chặt không buông là ôm 抱, bế.
Thành phần cấu tạo
抱
ôm, giữ, bế
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
抱
Dùng cho lượng đồ vật ôm vừa trong vòng tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 抱 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一抱衣服
một ôm quần áo
一抱柴火
một ôm củi
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:ôm, bế, ẵm, bồng (giữ trong vòng tay).
Ví dụ (8)
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:ôm, ấp ủ, mang (hy vọng, ý kiến, thái độ...).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây