一连
yīlián
liên tục, một mạch, liền tù tì (chỉ hành động xảy ra liên tiếp không gián đoạn, thường đi kèm số lượng).
Hán việt: nhất liên
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:liên tục, một mạch, liền tù tì (chỉ hành động xảy ra liên tiếp không gián đoạn, thường đi kèm số lượng).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI