忧愁
yōuchóu
ưu sầu, lo âu, buồn phiền (tâm trạng lo lắng, buồn bã).
Hán việt: ưu sầu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ưu sầu, lo âu, buồn phiền (tâm trạng lo lắng, buồn bã).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI