yōu
lo lắng, buồn phiền; nỗi lo.
Hán việt: ưu
丶丶丨一ノフ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lòng () đặc biệt () nặng trĩu, lo lắng .

Thành phần cấu tạo

yōu
lo lắng, buồn phiền
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lo lắng, buồn phiền; nỗi lo.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI