立刻
lìkè
lập tức, ngay, ngay tức khắc (thực hiện hành động không chậm trễ).
Hán việt: lập hặc
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:lập tức, ngay, ngay tức khắc (thực hiện hành động không chậm trễ).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI