实在
shízài
thật thà, trung thực, thực tế, chắc chắn (tính cách, chất lượng).
Hán việt: thật tại
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:thật thà, trung thực, thực tế, chắc chắn (tính cách, chất lượng).
Ví dụ (5)
2
phó từ
Nghĩa:thực sự, quả thực, thật là (nhấn mạnh mức độ, thường dùng khi cảm thấy khó khăn hoặc cảm xúc mạnh).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI