更
一丨フ一一ノ丶
7
本
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Nói (曰) rằng phải sửa đổi (乂) thêm một bậc (一) nữa cho tốt hơn, nâng lên cao hơn nữa là hơn 更, thêm nữa.
Thành phần cấu tạo
更
hơn, nữa, thêm
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:càng, hơn, hơn nữa, thêm (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để so sánh mức độ cao hơn).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây