勤劳
qínláo
cần cù, chăm chỉ, chịu khó (thường chỉ lao động chân tay hoặc đức tính chung).
Hán việt: cần lao
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:cần cù, chăm chỉ, chịu khó (thường chỉ lao động chân tay hoặc đức tính chung).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI