景色
jǐngsè
phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật (thường nói về thiên nhiên hoặc cảnh quan cụ thể).
Hán việt: cảnh sắc
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phong cảnh, cảnh sắc, cảnh vật (thường nói về thiên nhiên hoặc cảnh quan cụ thể).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI