孩子
háizi
trẻ con, đứa bé (chỉ người nhỏ tuổi nói chung).
Hán việt: hài tí
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trẻ con, đứa bé (chỉ người nhỏ tuổi nói chung).
Ví dụ (6)
2
danh từ (offspring)
Nghĩa:con, con cái (trong quan hệ gia đình).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI