支持
zhīchí
ủng hộ, hỗ trợ, tán thành (đứng về phía ai đó hoặc giúp đỡ về vật chất/tinh thần).
Hán việt: chi trì
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ủng hộ, hỗ trợ, tán thành (đứng về phía ai đó hoặc giúp đỡ về vật chất/tinh thần).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI