支
一丨フ丶
4
间
HSK 5
Lượng từ
Gợi nhớ
Tay (又) cầm một cành cây nhỏ (十), dùng để đếm từng cây 支 bút, từng dòng sông.
Thành phần cấu tạo
支
Cây (đối với bút), dòng (đối với sông), bài (đối với bài hát)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
支
Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang
一支力量
một lực lượng / sức mạnh
一支队伍
một đội ngũ / đoàn người
一支军队
một đội quân
Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:chống đỡ, dựng lên, chi, trả (tiền), lấy (tiền), lĩnh (lương).
Ví dụ (8)
2
lượng từ
Nghĩa:cây, chiếc (vật dài), bài (hát), đội (quân).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây