记住
jìzhù
nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
Hán việt: kí trú
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (resultative)
Nghĩa:nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI