zhù
sống, ở, cư trú.
Hán việt: trú
ノ丨丶一一丨一
7
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Một người () làm chủ () một nơi, nơi mà người ta làm chủ thì đó là nơi họ ở .

Thành phần cấu tạo

zhù
ở, sống, cư trú
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:sống, ở, cư trú.
Ví dụ (8)
2
bổ ngữ động từ
Nghĩa:dừng, lại, chặt, chắc (bổ ngữ chỉ kết quả: làm cho cố định/dừng lại).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI