花园
huāyuán
vườn hoa, khu vườn (thường chỉ nơi trồng hoa và cây cảnh).
Hán việt: hoa ngoan
个, 座
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:vườn hoa, khu vườn (thường chỉ nơi trồng hoa và cây cảnh).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI