huā
hoa, bông hoa.
Hán việt: hoa
一丨丨ノ丨ノフ
7
朵, 支, 束, 把, 盆, 簇
HSK 1HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ cây () biến hóa () kỳ diệu từ nụ thành cánh rực rỡ sắc màu, sự biến hóa tuyệt đẹp nhất của cây cỏ chính là hoa .

Thành phần cấu tạo

huā
hoa, bông hoa
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hoa, bông hoa.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:tiêu (tiền), tốn (thời gian, công sức).
Ví dụ (7)
3
tính từ
Nghĩa:hoa (mắt), sặc sỡ, lốm đốm, đa tình.
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI