câu hỏi, đề bài, bài tập (trong thi cử/học tập).
Hán việt: đề
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
15
个, 道
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đầu óc () suy nghĩ xem điều gì là đúng (), phải tìm ra câu trả lời cho câu hỏi , vấn đề.

Thành phần cấu tạo

câu hỏi, vấn đề
Thị
Đúng, là (phía trên)
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:câu hỏi, đề bài, bài tập (trong thi cử/học tập).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:đề tài, chủ đề, tiêu đề.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI