赶
一丨一丨一ノ丶一一丨
10
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Chạy (走) thật nhanh dưới trời nắng hạn (旱 biến thể), vội vã lao về phía trước để đuổi 赶 kịp, bắt cho được.
Thành phần cấu tạo
赶
cố gắng bắt kịp, vội vàng, đuổi kịp
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
旱
Hạn (biến thể)
Khô hạn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đuổi theo, vội, tranh thủ (thời gian), cố cho kịp.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:đuổi, xua, đánh (xe/ngựa), lùa (vịt/trâu).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây