欺骗
qīpiàn
lừa gạt, lừa dối, gian dối (dùng lời nói hoặc hành động sai sự thật để người khác tin).
Hán việt: khi biển
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lừa gạt, lừa dối, gian dối (dùng lời nói hoặc hành động sai sự thật để người khác tin).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI