骗
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
12
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Cưỡi ngựa (马) chạy nhanh lừa (扁) người ta không kịp nhận ra, dùng thủ đoạn đánh lừa người khác là lừa đảo 骗.
Thành phần cấu tạo
骗
lừa dối, lừa đảo
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa (nằm bên trái)
扁
Biển
Dẹt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:lừa, lừa gạt, nói dối (làm cho người khác tin vào điều không thật).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây