温和
wēnhé
ôn hòa, hiền lành, dịu dàng, nhẹ (thuốc/hóa chất), ấm áp (khí hậu).
Hán việt: uẩn hoà
激烈
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ôn hòa, hiền lành, dịu dàng, nhẹ (thuốc/hóa chất), ấm áp (khí hậu).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI