租
ノ一丨ノ丶丨フ一一一
10
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê 租.
Thành phần cấu tạo
租
thuê, thuê mướn
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:thuê (nhà, xe, đồ dùng...), mướn.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:cho thuê (thường dùng kết hợp với 'chū' - xuất).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây