厉害
lìhai
dữ dội, kịch liệt, nghiêm trọng, kinh khủng (mức độ mạnh của trạng thái tiêu cực).
Hán việt: lại hại
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ (phủ định, intense)
Nghĩa:dữ dội, kịch liệt, nghiêm trọng, kinh khủng (mức độ mạnh của trạng thái tiêu cực).
Ví dụ (6)
2
tính từ (tích cực, khẩu ngữ)
Nghĩa:lợi hại, giỏi, cừ, đỉnh (khen ngợi năng lực).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI