输
一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
13
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Xe (车) chở (俞) chiến lợi phẩm đi mất, mất hết tài sản, kẻ mất hết mọi thứ là kẻ thua 输.
Thành phần cấu tạo
输
thua, thất bại (trong trận đấu)
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:thua, thất bại (trong thi đấu, cá cược - trái nghĩa với Thắng).
Ví dụ (9)
2
động từ (vận chuyển, nhập liệu)
Nghĩa:vận chuyển, truyền, nhập vào (dữ liệu/máu/điện).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây