wàng
quên, không nhớ.
Hán việt: vong
丶一フ丶フ丶丶
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Trái tim () đánh mất () ký ức, điều gì đó biến mất khỏi tâm trí, không còn nhớ nữa là quên .

Thành phần cấu tạo

wàng
quên, bỏ quên
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:quên, không nhớ.
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI