保护
bǎohù
bảo vệ, gìn giữ, che chở.
Hán việt: bảo hộ
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, gìn giữ, che chở.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI