pǎo
chạy, chạy bộ.
Hán việt: bào
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
12
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân () ôm () lấy mặt đất lao nhanh về phía trước, chân đập mạnh xuống đất liên tục là chạy .

Thành phần cấu tạo

pǎo
chạy
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chạy, chạy bộ.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:chạy trốn, bỏ chạy, bay hơi/xì (hơi).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI