跑
丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
12
趟
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bàn chân (足) ôm (包) lấy mặt đất lao nhanh về phía trước, chân đập mạnh xuống đất liên tục là chạy 跑.
Thành phần cấu tạo
跑
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:chạy, chạy bộ.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:chạy trốn, bỏ chạy, bay hơi/xì (hơi).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây