跑步
pǎobù
chạy bộ, chạy.
Hán việt: bào bộ
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chạy bộ, chạy.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI