除夕
chúxī
đêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.
Hán việt: trừ tịch
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đêm giao thừa (Tết Âm lịch), đêm trừ tịch.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI