夕
ノフ丶
3
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình vầng trăng lưỡi liềm xuất hiện khi mặt trời lặn, ánh sáng yếu dần báo hiệu đêm tối 夕.
Thành phần cấu tạo
夕
Đêm tối
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:chiều tối, đêm; bộ tịch.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây