感冒
gǎnmào
bị cảm, mắc cảm cúm.
Hán việt: cảm mạo
场, 次
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bị cảm, mắc cảm cúm.
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:bệnh cảm, cảm cúm.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI